Từ điển chưa có mục “选中”. Pinyin tham khảo: xuǎn zhōng. Bạn có thể xem nghĩa từng chữ bên dưới.
Ví dụ
Tā zài dàxuǎn zhōng dāngxuǎn wéi xīn yí rèn zǒngtǒng.
Ông ấy đã đắc cử làm tổng thống nhiệm kỳ mới trong cuộc tổng tuyển cử.
Từ mục 总统
Zài zhè cì gǎixuǎn zhōng, tā dāngxuǎn wéi huìzhǎng.
Trong đợt bầu cử lại lần này, anh ấy đã đắc cử làm hội trưởng.
Từ mục 改选
Tā zài zǒngtǒng yùxuǎn zhōng huòdé le duōshù piào.
Ông ấy đã giành được đa số phiếu trong cuộc bầu cử sơ bộ tổng thống.
Từ mục 预选
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
