Chuyển đến nội dung
选中

xuǎn zhōng

Từ điển chưa có mục “选中”. Pinyin tham khảo: xuǎn zhōng. Bạn có thể xem nghĩa từng chữ bên dưới.

Ví dụ

  1. 他在大选中当选为新一任总统。

    Tā zài dàxuǎn zhōng dāngxuǎn wéi xīn yí rèn zǒngtǒng.

    Ông ấy đã đắc cử làm tổng thống nhiệm kỳ mới trong cuộc tổng tuyển cử.

    Từ mục 总统

  2. 在这次改选中,他当选为会长。

    Zài zhè cì gǎixuǎn zhōng, tā dāngxuǎn wéi huìzhǎng.

    Trong đợt bầu cử lại lần này, anh ấy đã đắc cử làm hội trưởng.

    Từ mục 改选

  3. 他在总统预选中获得了多数票。

    Tā zài zǒngtǒng yùxuǎn zhōng huòdé le duōshù piào.

    Ông ấy đã giành được đa số phiếu trong cuộc bầu cử sơ bộ tổng thống.

    Từ mục 预选

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

选
中

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1