1Danh từ
- khu vực bầu cử
- đơn vị bầu cử
Ví dụ
Zhè gè xuǎnqū gòng yǒu wǔ wàn duō míng xuǎnmín.
Khu vực bầu cử này có tổng cộng hơn 50.000 cử tri.
Hòuxuǎnrén shēnrù gègè xuǎnqū bàifǎng xuǎnmín.
Ứng cử viên đi sâu vào từng đơn vị bầu cử để thăm hỏi cử tri.
Chóngxīn huàfēn xuǎnqū yǐnfā le jīliè de tǎolùn.
Việc phân chia lại khu vực bầu cử đã dấy lên cuộc thảo luận gay gắt.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
为进行选举而依法划分的区域。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
在……选区 + 竞选/投票
ở khu vực bầu cử nào đó ứng cử hoặc bỏ phiếu. VD: 他决定在自己的家乡选区参选。– Anh ấy quyết định tranh cử ở khu vực bầu cử quê hương mình.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
