1Động từ
- chọn địa điểm
- chọn vị trí (xây dựng, khảo sát...)
Ví dụ
Zhuānjiā zǔ zhèngzài wèi xīn gōngchǎng xuǎndiǎn.
Tổ chuyên gia đang chọn địa điểm cho nhà máy mới.
Kāidiàn qián bìxū shènzhòng xuǎndiǎn.
Trước khi mở tiệm nhất định phải lựa chọn địa điểm cẩn thận.
Zhè cì kēkǎo de xuǎndiǎn gōngzuò yǐjīng wánchéng.
Công tác chọn vị trí cho chuyến khảo sát khoa học lần này đã hoàn thành.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
挑选合适的地点。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
为 / 给……选点
Biểu thị việc lựa chọn địa điểm, vị trí cho đối tượng nào đó.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
