1Danh từ
- phiếu bầu
- lá phiếu
Ví dụ
Gōngzuò rényuán zhèngzài jǐnzhāng de tǒngjì xuǎnpiào.
Nhân viên đang khẩn trương kiểm phiếu bầu.
Xuǎnpiào shang bùdé yǒu rènhé túgǎi, fǒuzé zuòfèi.
Trên phiếu bầu không được tẩy xóa, nếu không sẽ bị hủy.
Tā yǐ guò bànshù de xuǎnpiào chénggōng dāngxuǎn.
Anh ấy đã trúng cử thành công với hơn một nửa số phiếu bầu.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
选举时用来填写被选举人姓名或表达意向的凭证。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
把 + 选票 + 投入 + 投票箱
bỏ lá phiếu vào hòm phiếu. VD: 他郑重地把选票投入投票箱中。– Anh ấy trang trọng bỏ lá phiếu vào hòm phiếu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
