1Danh từ
- tuyển tập
- tập sách chọn lọc
Ví dụ
Túshūguǎn lǐ shōucáng le zhè wèi zuòjiā de quántào xuǎnjí.
Thư viện có sưu tầm trọn bộ tuyển tập của nhà văn này.
Zhè běn shīgē xuǎnjí huìjù le dāngdài míngjiā de yòuxiù zuòpǐn.
Tập thơ tuyển tập này quy tụ những tác phẩm xuất sắc của các danh gia đương đại.
Tā zuìjìn chūbǎn le yí bù sǎnwén xuǎnjí.
Dạo gần đây anh ấy đã xuất bản một tập tuyển tập tản văn.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
挑选一人或多人有代表性的著作汇编成的集子。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
Tên tác giả / thể loại + 选集
Cấu trúc chỉ tuyển tập của tác giả hoặc thể loại văn học cụ thể.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
