Chuyển đến nội dung
透射

tòushè

Động từ

1Động từ

  1. thấu xạ
  2. xuyên qua
  3. chiếu xuyên qua

Ví dụ

  1. 阳光透射过厚厚的云层。

    Yángguāng tòushè guò hòuhòu de yúncéng.Ánh nắng chiếu xuyên qua tầng mây dày đặc.

  2. 这种玻璃能让紫外线透射过去。

    Zhè zhǒng bōli néng ràng zǐwàixiàn tòushè guòqù.Loại kính này cho phép tia cực tím chiếu xuyên qua.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 阳光透射 yángguāng tòushèánh nắng xuyên qua
  • 光线透射 guāngxiàn tòushèánh sáng thấu xạ
  • 透射率 tòushèlǜhệ số thấu xạ
  • 透射电子显微镜 tòushè diànzǐ xiǎnwéijìngkính hiển vi điện tử truyền qua

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

(光线等)穿透物体射出。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

透射 + 过/到 + danh từ chỉ nơi chốn

chiếu xuyên qua một vật thể hoặc đến một vị trí nào đó.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

透
射

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1