1Động từ
- thấu
- xuyên qua
- thấm qua
Ví dụ
2Tính từ
- kỹ
- thấu đáo
- triệt để
- thấu, thấm qua, hoàn toàn
- thấu, xuyên qua
Ví dụ
3Động từ, tính từ
- thấu, xuyên qua, thủng
Ví dụ
4Phó từ
- thấu, hết mức, triệt để
Ví dụ
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
渗透,穿透;达到充分的程度。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
động từ + 透
Làm bổ ngữ kết quả biểu thị động tác đạt đến mức độ triệt để, thấu đáo hoặc ngấm hoàn toàn. VD: 他的衣服全被汗水浸透了。– Quần áo anh ấy đẫm ướt mồ hôi.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “透” 15
- 穿透chuāntòu XUYÊN THẤUxuyên qua; xuyên thấuHSK5
- 透过tòuguò THẤU QUÁxuyên qua; thông qua; nhìn quaHSK6
- 透露tòulù THẤU LỘtiết lộ; để lộ; hé lộHSK6
- 透明tòumíng THẤU MINHtrong suốt; minh bạch; công khaiHSK6
- 浸透jìntòu TẨM THẤUthấm đẫm; thấm ướt hoàn toàn; ngập trànHSK6
- 透镜tòujìng THẤU KÍNHthấu kínhHSK6
- 透漏tòulòu THẤU LẬUtiết lộ; làm lộ; để lộ (thông tin, tin tức)HSK6
- 渗透shèntòu SẤM THẤUthấm qua; thấm vào; thâm nhậpHSK7–9
- 透彻tòuchè THẤU TRIỆTthấu đáo; sâu sắc; tường tậnHSK7–9
- 透气tòuqì THẤU KHÍthông hơi; thoáng khí; ra ngoài hít thở không khíHSK7–9
- 透支tòuzhī THẤU CHIthấu chi; rút tiền vượt hạn mức; vắt kiệtHSK7–9
- 看透kàntòu KHÁN THẤUnhìn thấu; hiểu rõ bản chất; nhìn thấu tâm can
- 透射tòushèthấu xạ; xuyên qua; chiếu xuyên qua
- 凹透镜āotòujìng AO THẤU KÍNHthấu kính phân kì; thấu kính lõmHSK6
- 凸透镜tūtòujìng ĐỘT THẤU KÍNHthấu kính hội tụ; thấu kính lồiHSK6
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
