Chuyển đến nội dung
透

tòu

Hán Việt: THẤU

Động từTính từĐộng từ, tính từPhó từ

HSK6

1Động từ

  1. thấu
  2. xuyên qua
  3. thấm qua

Ví dụ

  1. 雨水透过了衣服。

    Yǔshuǐ tòuguò le yīfu.Nước mưa đã thấm qua quần áo.

  2. 这件衬衫太薄了,有点透。

    Zhè jiàn chènshān tài báo le, yǒudiǎn tòu.Chiếc áo sơ mi này mỏng quá, hơi bị nhìn xuyên.

2Tính từ

  1. kỹ
  2. thấu đáo
  3. triệt để
  4. thấu, thấm qua, hoàn toàn
  5. thấu, xuyên qua

Ví dụ

  1. 这个道理他讲得很透。

    Zhège dàolǐ tā jiǎng de hěn tòu.Đạo lý này anh ấy giảng giải rất thấu đáo.

  2. 这锅肉还没煮透,需要再焖一会儿。

    Zhè guō ròu hái méi zhǔ tòu, xūyào zài mèn yíhuìr.Nồi thịt này ninh chưa kỹ, cần phải om thêm một lúc nữa.

3Động từ, tính từ

  1. thấu, xuyên qua, thủng

Ví dụ

  1. 雨水太大了,衣服全湿透了。

    Yǔshuǐ tài dà le, yīfu quán shītòu le.Mưa to quá, quần áo bị ướt sũng hết cả rồi.

  2. 透过现象看本质。

    Tòuguò xiànxiàng kàn běnzhì.Nhìn thấu bản chất thông qua hiện tượng.

    Từ mục 透过

4Phó từ

  1. thấu, hết mức, triệt để

Ví dụ

  1. 面对家族的强迫,她心里感到伤透了。

    Miànduì jiāzú de qiǎngpò, tā xīnlǐ gǎndào shāng tòu le.Trước sự ép uổng của dòng họ, lòng nàng đau đớn khôn xiết.

  2. 雨水渗透了泥土。

    Yǔshuǐ shèntòu le nítǔ.Nước mưa đã thấm sâu vào lòng đất.

    Từ mục 渗透

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 湿透 shītòuướt sũng, ướt đẫm
  • 穿透 chuāntòuxuyên qua, đâm thủng
  • 看透 kàntòunhìn thấu, nhìn rõ
  • 透彻 tòuchèthấu triệt, sâu sắc
  • 熟透 shútòuchín kỹ, chín nục
  • 摸透 mōtòuhiểu thấu, nắm vững

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

渗透,穿透;达到充分的程度。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

động từ + 透

Làm bổ ngữ kết quả biểu thị động tác đạt đến mức độ triệt để, thấu đáo hoặc ngấm hoàn toàn. VD: 他的衣服全被汗水浸透了。– Quần áo anh ấy đẫm ướt mồ hôi.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

透

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từ có chứa “透” 15

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1