Chuyển đến nội dung
逐一

zhúyī

Hán Việt: TRỤC NHẤT

HSK7–9

1Phó từ

  1. từng cái một
  2. lần lượt từng thứ

Ví dụ

  1. 老师逐一解答了同学们的疑问。

    Lǎoshī zhúyī jiědá le tóngxuémen de yíwèn.

    Thầy giáo đã lần lượt giải đáp từng thắc mắc của học sinh.

  2. 老师把试卷逐一分发下去。

    Lǎoshī bǎ shìjuàn zhúyī fēnfā xiàqù.

    Thầy giáo lần lượt phát bài thi xuống.

    Từ mục 分发

  3. 老师对每个学生的画作逐一点评。

    Lǎoshī duì měi ge xuésheng de huàzuò zhúyī diǎnpíng.

    Thầy giáo nhận xét từng bức tranh của học sinh.

    Từ mục 点评

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

一个接一个地;逐个。

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

逐
一

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1