1Động từ
- đuổi theo
- đuổi bắt
- xua đuổi
- đuổi ra
Ví dụ
2Giới từ
- từng
- lần lượt theo
Ví dụ
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
强迫离开;追赶;按照顺序依次。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
逐 + lượng từ/danh từ thời gian (年/月/日/项/个)
Biểu thị làm việc gì đó theo từng đơn vị một. VD: 逐字逐句 – Từng chữ từng câu.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “逐” 13
- 逐步zhúbù TRỤC BỘtừng bước; dần dầnHSK5
- 逐渐zhújiàn TRỤC TIỆMdần dần; từng bước; dần dần, từ từHSK5
- 逐出zhúchū TRỤC XUẤTđuổi ra; trục xuấtHSK6
- 角逐juézhú GIÁC TRỤCđua tranh; tranh giành; cạnh tranhHSK7–9
- 驱逐qūzhú KHU TRỤCtrục xuất; xua đuổi; đuổi raHSK7–9
- 追逐zhuīzhú TRUY TRỤCrượt đuổi; đuổi theo; theo đuổi (danh lợi, ước mơ)HSK7–9
- 逐年zhúnián TRỤC NIÊNtừng năm; hàng năm; qua từng nămHSK7–9
- 逐一zhúyī TRỤC NHẤTtừng cái một; lần lượt từng thứHSK7–9
- 放逐fàngzhú PHÓNG TRỤClưu đày; trục xuất; đày ải
- 逐鹿zhúlùtrục lộc; tranh giành thiên hạ; tranh giành ngôi vị hoặc thị trường
- 驱逐舰qūzhújiàn KHU TRỤC HẠMtàu khu trụcHSK6
- 驱逐出境qūzhúchūjìng KHU TRỤC XUẤT CẢNHtrục xuất khỏi biên cảnh; trục xuất khỏi đất nướcHSK6
- 追名逐利zhuīmíngzhúlì TRUY DANH TRỤC LỢItheo đuổi danh lợi; chạy theo danh lợiHSK6
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
