1Động từ
- đi làm và về nhà hàng ngày bằng phương tiện giao thông
- đi lại làm việc
Ví dụ
Tā měitiān tōngqín xūyào huāfèi liǎng gè xiǎoshí.
Anh ấy mất hai tiếng đi lại làm việc mỗi ngày.
Suízhe gāotiě kāitōng, kuàchéng tōngqín biàn de hěn fāngbiàn.
Cùng với việc thông xe đường sắt cao tốc, việc đi làm giữa các thành phố trở nên rất thuận tiện.
Hěn duō rén xuǎnzé chéng dìtiě tōngqín.
Rất nhiều người chọn đi tàu điện ngầm để đi làm.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
指从家中往返工作地点的过程。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
通勤 + 时间 / 方式
kết hợp với danh từ chỉ thời gian hoặc hình thức đi làm. VD: 通勤时间太长了。– Thời gian đi làm quá dài.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
