Chuyển đến nội dung
通向

tōngxiàng

Động từ

HSK5

1Động từ

  1. thông sang
  2. dẫn tới
  3. hướng về

Ví dụ

  1. 走出这条胡同就通向大街了。

    Zǒu chū zhè tiáo hútòng jiù tōngxiàng dàjiē le.Đi ra khỏi con ngõ này là thông ra đường lớn.

  2. 这扇门通向后花园。

    Zhè shàn mén tōngxiàng hòuhuāyuán.Cánh cửa này dẫn ra vườn sau.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 通向远方 tōngxiàng yuǎnfānghướng ra nơi xa
  • 通向光明 tōngxiàng guāngmínghướng tới ánh sáng
  • 通向大街 tōngxiàng dàjiēthông ra phố lớn
  • 通向未来 tōngxiàng wèiláihướng đến tương lai

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

朝着某个方向通去。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

通向 + địa điểm / trạng thái

biểu thị lối đi, hướng đi dẫn tới một vị trí hoặc cảnh giới cụ thể. VD: 通向成功的路。– Con đường dẫn tới thành công.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

通
向

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1