1Tính từ
- trôi chảy
- lưu loát
- mạch lạc
Ví dụ
Zhè piān wénzhāng xiě de hěn tōngshùn.
Bài viết này viết rất trôi chảy, mạch lạc.
Jùzi bú gòu tōngshùn, xūyào zài xiūgǎi yíxià.
Câu văn chưa đủ trôi chảy, cần phải sửa lại một chút.
Fānyì chūlái de wénzì bùjǐn yào zhǔnquè, hái yào tōngshùn.
Văn bản dịch ra không những cần chính xác mà còn phải trôi chảy.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
(文字、语句)文理畅通,合乎语法规范。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
写得/改得 + 很/十分 + 通顺
Bổ ngữ trạng thái miêu tả câu chữ, bài viết được viết hoặc sửa chữa rất mạch lạc, gãy gọn.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
