1Danh từ
- tốc độ
- suất tốc
Ví dụ
Wǎngluò chuánshū sùlǜ duì yònghù tǐyàn yǒu hěn dà yǐngxiǎng.
Tốc độ truyền mạng có ảnh hưởng rất lớn đến trải nghiệm của người dùng.
Wēndù shēnggāo huì jiākuài huàxué fǎnyìng de sùlǜ.
Nhiệt độ tăng cao sẽ làm tăng nhanh tốc độ phản ứng hóa học.
Wùlǐxué zhōng, sùlǜ shì yí gè biāoliàng.
Trong vật lý học, tốc độ là một đại lượng vô hướng.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
运动物体在单位时间内所通过的距离;也指某种反应或传输的快慢程度。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
加快 / 降低 + 速率
Làm tăng hoặc giảm mức độ tốc độ của một quá trình.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
