lǜ SUẤT
1Danh từ
- tỷ lệ
- suất
Ví dụ
Jīnnián gāi gōngsī de zēngzhǎnglǜ dádào le bǎifēnzhīshí.
Năm nay tốc độ tăng trưởng của công ty này đạt 10%.
Zhè tái jīqì de xiàolǜ hěn gāo.
Hiệu suất của chiếc máy này rất cao.
Suízhe yīliáo shuǐpíng de tígāo, yīng'ér sǐwánglǜ míngxiǎn xiàjiàng.
Cùng với sự nâng cao trình độ y tế, tỷ lệ tử vong ở trẻ sơ sinh giảm rõ rệt.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
两个相关的数在一定条件下的比值。
Ghi chú: Lưu ý: chữ này là chữ đa âm, khi đọc là shuài mang nghĩa dẫn dắt, thẳng thắn (như trong 带领, 直率).
shuài SUẤT
2Động từ
- dẫn đầu
- dẫn dắt
Ví dụ
Tā shuài dàibiǎotuán chūguó fǎngwèn.
Ông ấy dẫn đầu đoàn đại biểu đi thăm nước ngoài.
Jiāngjūn shuài dàjūn chūzhēng biānjìng.
Vị tướng quân dẫn đầu đại quân xuất chinh nơi biên ải.
Duìzhǎng shuài quántǐ duìyuán cānjiā le bìmùshì.
Đội trưởng dẫn dắt toàn thể đội viên tham gia lễ bế mạc.
3Tính từ
- thẳng thắn
- bộc trực
Ví dụ
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
带领;统领;也指直爽、不拘束。
Ghi chú: Lưu ý: khi đọc là lǜ thì mang nghĩa tỷ lệ, suất.
Ngữ pháp liên quan 相关语法
danh từ/động từ + 率
Thường đóng vai trò hậu tố để tạo danh từ chỉ tỷ lệ, tần suất hoặc mức độ.
率 + tân ngữ (người/đoàn thể) + động từ
Dùng trong văn viết mang nghĩa dẫn đầu đoàn người làm nhiệm vụ, hành động gì.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “率” 18
- 汇率huìlǜ HỐI SUẤTtỷ giá hối đoái; tỷ giá ngoại tệHSK5
- 效率xiàolǜ HIỆU SUẤThiệu suất; hiệu quả năng suất; hiệu suất, năng suấtHSK5
- 概率gàilǜ KHÁI SUẤTxác suấtHSK6
- 频率pínlǜ TẦN SUẤTtần số; tần suấtHSK6
- 率领shuàilǐng SUẤT LĨNHdẫn dắt; dẫn đầu; lãnh đạoHSK6
- 率先shuàixiān SUẤT TIÊNđi đầu; tiên phong; trước tiênHSK6
- 费率fèilǜmức phí; tỷ lệ phí; suất phíHSK6
- 几率jīlǜ KỶ SUẤTxác suất; tỷ lệ khả năng xảy raHSK6
- 速率sùlǜtốc độ; suất tốcHSK6
- 统率tǒngshuài THỐNG SUẤTchỉ huy; lãnh đạo; thống suất (thường chỉ quân đội, tập thể)HSK6
- 表率biǎoshuài BIỂU SUẤTgương mẫu; tấm gương mẫu mựcHSK7–9
- 草率cǎoshuài THẢO SUẤTqua loa; đại khái; cẩu thảHSK7–9
- 功率gōnglǜ CÔNG SUẤTcông suấtHSK7–9
- 利率lìlǜ LỢI SUẤTlãi suấtHSK7–9
- 坦率tǎnshuài THẢN SUẤTthẳng thắn; bộc trựcHSK7–9
- 比率bǐlǜ TỈ SUẤTtỷ lệ; tỷ suất
- 税率shuìlǜ THUẾ SUẤTthuế suất; mức thuế; tỉ lệ thuế
- 百分率bǎifēnlǜ BÁCH PHÂN SUẤTtỷ lệ phần trămHSK5
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
