Chuyển đến nội dung
率

lǜ · shuài

Hán Việt: SUẤT

HSK6

lǜ SUẤT

1Danh từ

  1. tỷ lệ
  2. suất

Ví dụ

  1. 今年该公司的增长率达到了百分之十。

    Jīnnián gāi gōngsī de zēngzhǎnglǜ dádào le bǎifēnzhīshí.

    Năm nay tốc độ tăng trưởng của công ty này đạt 10%.

  2. 这台机器的效率很高。

    Zhè tái jīqì de xiàolǜ hěn gāo.

    Hiệu suất của chiếc máy này rất cao.

  3. 随着医疗水平的提高,婴儿死亡率明显下降。

    Suízhe yīliáo shuǐpíng de tígāo, yīng'ér sǐwánglǜ míngxiǎn xiàjiàng.

    Cùng với sự nâng cao trình độ y tế, tỷ lệ tử vong ở trẻ sơ sinh giảm rõ rệt.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 出生率 chūshēnglǜtỷ lệ sinh
  • 普及率 pǔjílǜtỷ lệ phổ cập
  • 合格率 hégélǜtỷ lệ đạt chuẩn
  • 出勤率 chūqínlǜtỷ lệ chuyên cần
  • 失业率 shīyèlǜtỷ lệ thất nghiệp

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

两个相关的数在一定条件下的比值。

Ghi chú: Lưu ý: chữ này là chữ đa âm, khi đọc là shuài mang nghĩa dẫn dắt, thẳng thắn (như trong 带领, 直率).

shuài SUẤT

2Động từ

  1. dẫn đầu
  2. dẫn dắt

Ví dụ

  1. 他率代表团出国访问。

    Tā shuài dàibiǎotuán chūguó fǎngwèn.

    Ông ấy dẫn đầu đoàn đại biểu đi thăm nước ngoài.

  2. 将军率大军出征边境。

    Jiāngjūn shuài dàjūn chūzhēng biānjìng.

    Vị tướng quân dẫn đầu đại quân xuất chinh nơi biên ải.

  3. 队长率全体队员参加了闭幕式。

    Duìzhǎng shuài quántǐ duìyuán cānjiā le bìmùshì.

    Đội trưởng dẫn dắt toàn thể đội viên tham gia lễ bế mạc.

3Tính từ

  1. thẳng thắn
  2. bộc trực

Ví dụ

  1. 他为人坦率真诚。

    Tā wéirén tǎnshuài zhēnchéng.

    Anh ấy làm người thẳng thắn chân thành.

  2. 小李性格直率,有什么就说什么。

    Xiǎo Lǐ xìnggé zhíshuài, yǒu shénme jiù shuō shénme.

    Tiểu Lý tính tình thẳng thắn, có sao nói vậy.

  3. 她的画风天真而率真。

    Tā de huàfēng tiānzhēn ér shuàizhēn.

    Phong cách vẽ của cô ấy ngây thơ và hồn nhiên chất phác.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 率领 shuàilǐngdẫn dắt, chỉ huy
  • 坦率 tǎnshuàithẳng thắn bộc trực
  • 直率 zhíshuàithẳng tính
  • 率真 shuàizhēnchân thật hồn nhiên

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

带领;统领;也指直爽、不拘束。

Ghi chú: Lưu ý: khi đọc là lǜ thì mang nghĩa tỷ lệ, suất.

Ngữ pháp liên quan 相关语法

danh từ/động từ + 率

Thường đóng vai trò hậu tố để tạo danh từ chỉ tỷ lệ, tần suất hoặc mức độ.

率 + tân ngữ (người/đoàn thể) + động từ

Dùng trong văn viết mang nghĩa dẫn đầu đoàn người làm nhiệm vụ, hành động gì.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

率

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từ có chứa “率” 18

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1