Chuyển đến nội dung
遍布

biànbù

Hán Việt: BIẾN BỐ

Động từ

HSK7–9

1Động từ

  1. phân bố khắp nơi
  2. trải khắp
  3. rải rác khắp

Ví dụ

  1. 这种植物遍布全国各地。

    Zhè zhǒng zhíwù biànbù quánguó gèdì.Loại thực vật này phân bố ở khắp mọi nơi trên cả nước.

  2. 他的足迹遍布大江南北。

    Tā de zújì biànbù dàjiāng nánběi.Dấu chân của ông ấy in khắp mọi miền đất nước.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 遍布全国 biànbù quánguóphân bố khắp cả nước
  • 遍布全球 biànbù quánqiútrải rộng khắp toàn cầu
  • 足迹遍布 zújì biànbùdấu chân trải khắp
  • 网点遍布 wǎngdiǎn biànbùđiểm mạng lưới rải khắp

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

分布到所有地方;散布到处。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

主语 + 遍布 + 范围 (全国 / 全球 / 各地)

Biểu thị người hoặc sự vật có mặt ở khắp mọi nơi trong một phạm vi rộng lớn.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

遍
布

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1