1Lượng từ
- lần
- lượt (từ đầu đến cuối)
- lần, lượt (từ đầu đến cuối)
- lượt, lần (từ đầu đến cuối)
Ví dụ
Zhè piān wénzhāng wǒ dúle liǎng biàn.
Bài văn này tôi đã đọc hai lần.
Qǐng nǐ zài shuō yí biàn.
Xin bạn nói lại một lần nữa.
Zhè shǒu gē wǒ tīng le hěn duō biàn.
Bài hát này tôi đã nghe rất nhiều lần.
Wǒ kànle yí biàn zhè běn shū.
Tôi đã đọc qua cuốn sách này một lượt.
Zhè běn shū wǒ kàn le yí biàn.
Quyển sách này tôi đã đọc một lượt rồi.
2Tính từ
- khắp
- toàn bộ
Ví dụ
Tā de péngyou biàn tiānxià.
Bạn bè của anh ấy có ở khắp thiên hạ.
Chūntiān lái le, mànshān biànyě dōu shì huā.
Mùa xuân đến rồi, khắp núi đồi đều là hoa.
Tā zhǎo biàn le zhěng gè fángjiān yě méi zhǎo dào shǒujī.
Anh ấy đã tìm khắp cả căn phòng cũng không thấy điện thoại.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
量词,表示动作从头到尾的完整过程;全面、到处。
Ghi chú: Bên trong là chữ 扁, bên ngoài là bộ quai xước 辶 (bước đi); đi khắp một vòng, làm trọn vẹn một lượt.
Ngữ pháp liên quan 相关语法
động từ + số từ + 遍
lượng từ động lượng nhấn mạnh cả quá trình từ đầu tới cuối. VD: 这个电影我看过三遍。– Phim này tôi đã xem ba lần.
động từ + 遍 + nơi chốn
làm bổ ngữ chỉ kết quả với nghĩa làm gì khắp cả địa điểm. VD: 他走遍了中国。– Anh ấy đã đi khắp Trung Quốc.
A不如B(+ Tính từ)
Dùng để so sánh hơn kém, biểu thị A không bằng B. Nếu phía sau có thêm tính từ thì biểu thị mức độ ở phương diện đó của A thấp hơn B.
有些事情,在课本上学不如自己做一遍。 – Có những việc, học trong sách vở không bằng tự mình bắt tay vào làm một lần.
这家店不如那家店环境好。 – Quán này không gian không đẹp bằng quán kia.
Bài học: HSK4 · 应聘实习生 – Ứng tuyển thực tập sinh
Chủ ngữ + 把 + Tân ngữ + Động từ + Bổ ngữ động lượng (数词 + 动量词)
Câu chữ “把” kết hợp với bổ ngữ động lượng (như 一遍, 两次, 好几次...) dùng để nhấn mạnh số lần hoặc tần suất mà động tác tác động lên đối tượng (tân ngữ). Bổ ngữ động lượng luôn đứng ngay sau động từ chính.
大家提前把故事看了一遍,所以都看懂了。 – Mọi người đã đọc cốt truyện trước một lượt, nên đều xem hiểu.
他把这个动作练了好几次,终于做对了。 – Anh ấy luyện động tác này mấy lần, cuối cùng cũng làm đúng.
Bài học: HSK4 · 看演出,读好书 – Xem biểu diễn, đọc sách hay
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “遍” 3
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
