1Danh từ
- đạo cụ (diễn xuất, sân khấu)
Ví dụ
Wǔtái shang de dàojù zhǔnbèi hǎo le ma?
Đạo cụ trên sân khấu đã chuẩn bị xong chưa?
Yǎnyuán shǒuzhōng ná de shū zhǐshì yí jiàn dàojù.
Cuốn sách diễn viên cầm trên tay chỉ là một món đạo cụ.
Zhè bù gǔzhuāngxì de fúzhuāng hé dàojù dōu fēicháng kǎojiu.
Trang phục và đạo cụ của bộ phim cổ trang này đều rất tinh xảo.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
演剧或摄制电影时表演用的器物。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
Lượng từ 件/套 + 道具
cách dùng lượng từ chuẩn với danh từ đạo cụ.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
