1Động từ
- đái dầm
- tiểu không tự chủ
Ví dụ
Zhè míng értóng yèjiān jīngcháng chūxiàn yíniào xiànxiàng.
Đứa trẻ này ban đêm thường xuyên xuất hiện hiện tượng đái dầm.
Yíniào kěnéng yǔ jīngshén jǐnzhāng huò fāyù yánchí yǒuguān.
Đái dầm có thể liên quan đến căng thẳng tinh thần hoặc phát triển chậm.
Yīshēng jiànyì wèi yíniào de háizi jìnxíng zhuānyè jiǎnchá.
Bác sĩ khuyên nên khám chuyên khoa cho trẻ bị đái dầm.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
不能自主控制排尿,多发生于夜间睡眠中;俗称尿床。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
出现 + 遗尿现象
Biểu thị phát sinh tình trạng đái dầm/tiểu không tự chủ.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
