Chuyển đến nội dung
尿床尿牀

niàochuáng

Hán Việt: NIỆU SÀNG

Động từ

1Động từ

  1. đái dầm

Ví dụ

  1. 小孩子偶尔尿床是很正常的生理现象。

    Xiǎoháizi ǒu'ěr niàochuáng shì hěn zhèngcháng de shēnglǐ xiànxiàng.Trẻ con thỉnh thoảng đái dầm là hiện tượng sinh lý rất bình thường.

  2. 弟弟昨晚又尿床了,被子全湿了。

    Dìdi zuówǎn yòu niàochuáng le, bèizi quán shī le.Tối qua em trai lại đái dầm rồi, chăn ướt hết cả.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 经常尿床 jīngcháng niàochuángthường xuyên đái dầm
  • 偶尔尿床 jīngcháng niàochuángthỉnh thoảng đái dầm
  • 尿床现象 niàochuáng xiànxiànghiện tượng đái dầm
  • 防止尿床 fángzhǐ niàochuángphòng ngừa đái dầm

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

在睡眠中不由自主地排尿在床上。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

phó từ chỉ thời gian + 尿床 + 了

diễn tả việc đái dầm trong lúc ngủ. VD: 他昨晚尿床了。 – Đêm qua nó lại đái dầm.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

尿
床

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1