1Động từ
- gặp nạn
- chịu tai ương
- gặp hoạ
Ví dụ
Bàofēngyǔ shǐ xǔduō zhuāngjia zāo le yāng.
Mưa bão lớn đã khiến cho nhiều hoa màu gặp hoạ.
Chéngmén shīhuǒ, yāng jí chí yú, xǔduō xiǎo shāngfàn yě gēnzhe zāoyāng le.
Cháy thành vạ lây, nhiều tiểu thương cũng bị chịu hoạ lây.
Rúguǒ jìhuà shībài, dàjiā dōu yào zāoyāng.
Nếu kế hoạch thất bại, tất cả mọi người đều sẽ gặp nạn.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
遭受灾祸。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
遭 + (quy mô/đối tượng) + 殃
遭殃 là từ ly hợp, có thể chèn trợ từ hoặc lượng từ vào giữa như 遭了殃, 遭大殃. VD: 这场大水让村民遭了大殃。– Trận lụt này đã khiến dân làng chịu tai ương lớn.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
