Chuyển đến nội dung
遭遇

zāoyù

Hán Việt: TAO NGỘ

Động từDanh từ

HSK6Lượng từ: 场、次

1Động từ

  1. gặp phải
  2. chạm trán (hoàn cảnh bất lợi, khó khăn)
  3. gặp phải, không may gặp phải

Ví dụ

  1. 他们在山里遭遇了暴风雪。

    Tāmen zài shānlǐ zāoyùle bàofēngxuě.Họ đã gặp phải bão tuyết ở trong núi.

  2. 巡逻队在森林里遭遇了敌人。

    Xúnluóduì zài sēnlín lǐ zāoyù le dírén.Đội tuần tra đã chạm trán kẻ địch trong rừng.

2Danh từ

  1. cảnh ngộ
  2. số phận
  3. tai ương gặp phải

Ví dụ

  1. 她的悲惨遭遇令人同情。

    Tā de bēicǎn zāoyù lìng rén tóngqíng.Cảnh ngộ bi thảm của cô ấy khiến người ta thương cảm.

  2. 听了他的不幸遭遇,大家都沉默了。

    Tīng le tā de bùxìng zāoyù, dàjiā dōu chénmò le.Nghe về số phận bất hạnh của anh ấy, mọi người đều im lặng.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 遭遇不测 zāoyù bùcègặp điều bất trắc
  • 遭遇滑铁卢 zāoyù Huátiělúchịu thất bại thảm hại
  • 悲惨遭遇 bēicǎn zāoyùcảnh ngộ bi thảm
  • 不幸的遭遇 bùxìng de zāoyùsố phận bất hạnh
  • 遭遇战 zāoyùzhàntrận giao tranh bất ngờ

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

碰上,遇到(敌人、不幸的事情等);也指碰到的事情(多指不幸的)。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

遭遇 + 危险/强敌/困境

Diễn tả việc bất ngờ gặp phải tình thế nguy hiểm hoặc đối thủ khó nhằn. VD: 探险队在途中遭遇了危险。– Đội thám hiểm đã gặp nguy hiểm trên đường đi.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

遭
遇

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1