1Động từ
- gặp nạn
- tai nạn
- chết vì tai nạn
Ví dụ
Nà cì hǎinàn zhōng, xǔduō wúgū de chéngkè zāonàn le.
Trong vụ đắm tàu lần đó, nhiều hành khách vô tội đã gặp nạn.
Dìzhèn fāshēng hòu, hěn duō rén zài fèixū zhōng zāonàn.
Sau trận động đất, rất nhiều người đã gặp nạn trong đống đổ nát.
Tā zài zhànzhēng niándài zāonàn, niánjì qīngqīng jiù shīqù le shēngmìng.
Anh ấy gặp nạn trong thời kỳ chiến tranh, qua đời khi còn rất trẻ.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
遇到灾难;遭遇不幸而丧生。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
在……中遭难
Gặp nạn/chết trong một thảm họa hoặc hoàn cảnh nào đó. VD: 他在空难中不幸遭难。 – Anh ấy không may tử nạn trong tai nạn máy bay.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
