Chuyển đến nội dung
遮蔽

zhēbì

Động từ

HSK6

1Động từ

  1. che khuất
  2. che đậy
  3. che chắn

Ví dụ

  1. 乌云遮蔽了天空。

    Wūyún zhēbì le tiānkōng.Mây đen che khuất bầu trời.

  2. 大树遮蔽了炎热的阳光。

    Dàshù zhēbì le yánrè de yángguāng.Cây lớn che chắn ánh nắng gay gắt.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 遮蔽阳光 zhēbì yángguāngche ánh nắng
  • 遮蔽视线 zhēbì shìxiànche khuất tầm nhìn
  • 完全遮蔽 wánquán zhēbìche phủ hoàn toàn
  • 遮蔽风雨 zhēbì fēngyǔche chắn mưa gió

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

遮挡;阻挡。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

遮蔽 + 宾语

che khuất cái gì đó (ánh sáng, tầm nhìn, sự thật). VD: 浓雾遮蔽了前方的道路。– Sương mù dày đặc che khuất con đường phía trước.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

遮
蔽

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1