Chuyển đến nội dung
暴露

bàolù

Hán Việt: BẠO LỘ

Động từ

HSK6

1Động từ

  1. để lộ
  2. bộc lộ
  3. vạch trần

Ví dụ

  1. 他的真实身份暴露了。

    Tā de zhēnshí shēnfèn bàolù le.Thân phận thật của anh ấy đã bị lộ.

  2. 这次检查暴露出了许多问题。

    Zhè cì jiǎnchá bàolù chū le xǔduō wèntí.Lần kiểm tra này đã làm lộ ra rất nhiều vấn đề.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 暴露身份 bàolù shēnfènđể lộ thân phận
  • 暴露弱点 bàolù ruòdiǎnbộc lộ điểm yếu
  • 暴露无遗 bàolù wúyílộ rõ hoàn toàn
  • 暴露目标 bàolù mùbiāolộ mục tiêu

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

(隐蔽的事物、缺陷、矛盾等)显露出来。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

暴露 + 出 + danh từ

Bộc lộ ra, làm lộ ra (vấn đề, khuyết điểm...). VD: 这一事件暴露出管理上的漏洞。– Sự việc này làm bộc lộ kẽ hở trong quản lý.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

暴
露

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1