1Động từ
- che nắng
Ví dụ
Xiàtiān de Běijīng rìzhào qiángliè, chūmén zuìhǎo dài yì bǎ zhēyángsǎn.
Mùa hè ở Bắc Kinh nắng rất gắt, ra ngoài tốt nhất nên mang theo ô che nắng.
Tā zài yuànzi lǐ dā le yí gè zhēyángpéng.
Anh ấy dựng một cái lán che nắng ngoài sân.
Dàishang zhè dǐng màozi jì néng zhēyáng yòu néng bǎonuǎn.
Đội chiếc mũ này vừa che nắng lại vừa giữ ấm được.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
遮蔽阳光。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
遮阳 + danh từ (伞/帽/帘)
Đóng vai trò định ngữ chỉ công dụng che nắng của đồ vật. VD: 遮阳镜 – Kính râm che nắng.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
