1Danh từ
- mặt trời
Ví dụ
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
太阳,也指日光的照射;与“阴”相对。
Ghi chú: Bên trái là bộ phụ 阝 (bức tường/gò đất), bên phải là chữ 日 (mặt trời) tỏa ánh sáng ấm áp.
Ngữ pháp liên quan 相关语法
晒 + 太阳
phơi nắng, tắm nắng. VD: 坐在院子里晒太阳。– Ngồi ở sân sưởi nắng.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “阳” 13
- 太阳tàiyáng THÁI DƯƠNGmặt trời; ánh nắng; mặt trời, ánh nắngHSK3
- 阳光yángguāng DƯƠNG QUANGánh nắng; ánh mặt trời; ánh nắng, ánh mặt trờiHSK4
- 阳台yángtái DƯƠNG ĐÀIban côngHSK5
- 遮阳zhēyáng GIÀ DƯƠNGche nắngHSK6
- 夕阳xīyáng TỊCH DƯƠNGmặt trời lặn; hoàng hônHSK7–9
- 阳历yánglì DƯƠNG LỊCHdương lịchHSK7–9
- 阳性yángxìng DƯƠNG TÍNHdương tính (trong xét nghiệm y học); giống đực (trong ngữ pháp học)HSK7–9
- 阳极yángjí DƯƠNG CỰCanot; cực dương (trong vật lý, điện phân, hóa học)
- 太阳能tàiyángnéng THÁI DƯƠNG NĂNGnăng lượng mặt trờiHSK6
- 向阳花xiàngyánghuā HƯỚNG DƯƠNG HOAhoa hướng dươngHSK6
- 太阳光tàiyángguāngánh sáng mặt trời; ánh nắng mặt trời
- 太阳日tàiyángrìngày mặt trời (khoảng thời gian giữa hai lần liên tiếp Mặt Trời qua kinh tuyến trên)
- 太阳穴tàiyángxuéhuyệt thái dương; thái dương (vị trí ở hai bên trán)
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
