Chuyển đến nội dung
阳陽

yáng

Hán Việt: DƯƠNG

Danh từ

HSK3Bộ: 阝6 nét

1Danh từ

  1. mặt trời

Ví dụ

  1. 今天没有太阳。

    Jīntiān méiyǒu tàiyáng.Hôm nay không có mặt trời.

  2. 夕阳照在水面上,非常漂亮。

    Xīyáng zhào zài shuǐmiàn shang, fēicháng piàoliang.Ánh chiều tà chiếu xuống mặt nước trông rất đẹp.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 太阳 tàiyángmặt trời
  • 阳台 yángtáiban công
  • 阳光 yángguāngánh nắng
  • 朝阳 zhāoyángmặt trời mọc ban mai

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

太阳,也指日光的照射;与“阴”相对。

Ghi chú: Bên trái là bộ phụ 阝 (bức tường/gò đất), bên phải là chữ 日 (mặt trời) tỏa ánh sáng ấm áp.

Ngữ pháp liên quan 相关语法

晒 + 太阳

phơi nắng, tắm nắng. VD: 坐在院子里晒太阳。– Ngồi ở sân sưởi nắng.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

阳

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từ có chứa “阳” 13

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1