1Danh từ
- vòng tránh thai
Ví dụ
Yīshēng jiànyì tā tōngguò fàngzhì bìyùnhuán lái jìnxíng chángqī bìyùn.Bác sĩ khuyên cô ấy đặt vòng tránh thai để tránh thai lâu dài.
Qǔ bìyùnhuán zhīqián xūyào xiān qù yīyuàn zuò chángguī jiǎnchá.Trước khi tháo vòng tránh thai cần đến bệnh viện kiểm tra định kỳ.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
放在子宫腔内用以避孕的环状器械,即宫内节育器。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
上 / 取 + 避孕环
Chỉ hành động đặt hoặc tháo vòng tránh thai.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
