1Động từ
- tránh
- lánh
- trốn tránh
- tránh, né tránh, lảng tránh
Ví dụ
Wǒmen zài tíngzi lǐ bìyǔ.
Chúng tôi trú mưa trong đình.
Yù dào kùnnan bù néng yíwèi de huíbì.
Gặp khó khăn không thể chỉ biết né tránh.
Xǔduō lǎorén dōngtiān xǐhuan qù nánfāng bìhán.
Nhiều người già mùa đông thích đi miền Nam tránh rét.
Miànduì tārén de piānjiàn, táobì jiějué bù liǎo rènhé wèntí.
Đối diện với định kiến của người khác, né tránh sẽ không giải quyết được vấn đề gì.
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
躲开;避免。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
避 + danh từ
Kết hợp trực tiếp với danh từ chỉ hiện tượng thời tiết bất lợi hoặc tai họa cần né tránh.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “避” 18
- 避免bìmiǎn TỊ MIỄNtránh; ngăn ngừa; tránh khỏiHSK5
- 躲避duǒbì ĐÓA TỊtránh né; né tránh; trốn tránhHSK6
- 规避guībì QUY TỊtránh né; lẩn tránh; tránh (rủi ro, pháp luật)HSK6
- 闪避shǎnbìné tránh; tránh né; né đònHSK6
- 避难bìnàn TỴ NẠNtránh nạn; tị nạnHSK7–9
- 避让bìràng TỊ NHƯỢNGné tránh; nhường đường; tránh raHSK7–9
- 避暑bìshǔ TỴ THỬtránh nóng; nghỉ mát; tránh nóng, nghỉ mátHSK7–9
- 回避huíbì HỒI TỊné tránh; tránh né; thoái thácHSK7–9
- 逃避táobì ĐÀO TỊtrốn tránh; né tránh; lảng tránhHSK7–9
- 避寒bìhántránh rét; tránh lạnh
- 避开bìkāiné tránh; tránh xa; tránh khỏi
- 退避tuìbìlui tránh; nhượng bộ; rút lui né tránh
- 避风港bìfēnggǎng TỊ PHONG CẢNGvũng tránh bão; bến đỗ bình yên; nơi trú ẩn an toàn
- 避雷针bìléizhēn TỊ LÔI CHÂMcột thu lôi; cột chống sét
- 避难所bìnànsuǒ TỊ NẠN SỞnơi trú ẩn; nơi tị nạn; chỗ lánh nạn
- 避孕环bìyùnhuán TỴ DỰNG HOÀNvòng tránh thai
- 避孕套bìyùntào TỊ DỰNG THAObao cao su
- 避孕药bìyùnyào TỊ DỰNG DƯỢCthuốc tránh thai
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
