1Động từ
- tránh rét
- tránh lạnh
Ví dụ
Xǔduō běifāng lǎorén dōngtiān huì qù nánfāng bìhán.
Nhiều người già ở phương bắc mùa đông sẽ đến miền nam để tránh rét.
Dàyàn nán fēi shì wèile bìhán hé xúnzhǎo shíwù.
Đàn nhạn bay về phương nam là để tránh rét và tìm thức ăn.
Zhèlǐ de qìhòu wēnnuǎn shūshì, shì zhùmíng de bìhán shèngdì.
Khí hậu nơi đây ấm áp dễ chịu, là điểm đến tránh rét nổi tiếng.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
离开寒冷的地方到温暖的地方去。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
去/到 + 地点 + 避寒
Đi đến địa điểm nào đó để tránh mùa đông giá rét. VD: 他们去三亚避寒。– Họ đi Tam Á để tránh rét.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
