1Động từ
- né tránh
- nhường đường
- tránh ra
Ví dụ
Xíngrén tīngdào jiùhùchē de jǐngbàoshēng, fēnfēn bìràng.
Người đi bộ nghe thấy tiếng còi xe cứu thương đều lũ lượt tránh đường.
Xiálù xiāngféng shí, shuāngfāng dōu yīng zhǔdòng bìràng.
Khi gặp nhau trên đường hẹp, đôi bên đều nên chủ động nhường đường.
Chēliàng zhuǎnwān shí bìxū jiǎnsù bìràng zhíxíng chēliàng hé xíngrén.
Xe khi rẽ phải giảm tốc độ để nhường đường cho xe đi thẳng và người đi bộ.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
躲避让开,给对方行路等提供方便。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
(主动/减速) + 避让 + Tân ngữ
Dùng trong bối cảnh giao thông hoặc di chuyển để chỉ hành động né tránh, nhường lối cho đối tượng khác. VD: 司机应当避让正在过马路的学生。– Tài xế cần nhường đường cho học sinh đang qua đường.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
