1Danh từ
- thư mời
- giấy mời
- thiệp mời
Ví dụ
Wǒmen zuótiān shōudào le guójì yántǎohuì de yāoqǐnghán.Hôm qua chúng tôi đã nhận được thư mời tham dự hội thảo quốc tế.
Shēnqǐng shāngwù qiānzhèng tōngcháng xūyào duìfāng gōngsī fāchū de yāoqǐnghán.Xin thị thực thương mại thông thường cần có thư mời do công ty đối tác gửi.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
邀请亲友、客人参加某项活动、会议或仪式时发出的书面信函。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
给 / 向 + ai + 发出 / 发送 + 邀请函
Gửi thư mời cho ai đó.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
