1Danh từ
- thư
- công văn
- văn bản
Ví dụ
Wǒ yǐ shōudào guì gōngsī de láihán.
Tôi đã nhận được thư của quý công ty.
Yǒuguān hézuò de jùtǐ shìyí, qǐng jiàn fùjiàn zhōng de zhèngshì gōnghán.
Về các vấn đề hợp tác cụ thể, vui lòng xem công văn chính thức đính kèm.
Shuāngfāng juédìng fāhán quèrèn cǐ cì huìyì dáchéng de chūbù gòngshí.
Hai bên quyết định gửi văn bản xác nhận sự đồng thuận ban đầu đạt được tại cuộc họp này.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
信件、公文;信封。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
发函 / 致函 + 给……
Gửi công văn hoặc thư từ trịnh trọng tới ai đó / cơ quan nào đó.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “函” 6
- 函授hánshòu HÀM THỤđào tạo từ xa, học từ xa (qua thư tín/tài liệu); đào tạo hàm thụ, học từ xa qua thư tínHSK6
- 函数hánshù HÀM SỐhàm số (toán học); hàm (tin học)
- 邀请函yāoqǐnghánthư mời; giấy mời; thiệp mờiHSK5
- 反函数fǎnhánshù PHẢN HÀM SỐhàm ngược (toán học)HSK6
- 三角函数sānjiǎohánshù TAM GIÁC HÀM SỐhàm số lượng giácHSK6
- 指数函数zhǐshùhánshù CHỈ SỐ HÀM SỐhàm số mũ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
