1Động từ
- mời
- xin
- vui lòng
- mời, xin
- xin vui lòng
- mời, xin vui lòng
- mời, xin, hãy
Ví dụ
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
请求;邀请;敬辞,用于希望对方做某事。
Ghi chú: Động từ dùng trong lời mời hoặc yêu cầu lịch sự.
Ngữ pháp liên quan 相关语法
请 + động từ
Dùng đầu câu biểu thị lời đề nghị, yêu cầu lịch sự (xin, mời). VD: 请喝水。– Mời uống nước.
A + 请 + B + động từ
Câu kiêm ngữ biểu thị mời ai đó làm gì hoặc bao tiêu/đãi. VD: 明天我请你吃饭。– Ngày mai tôi mời bạn ăn cơm.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “请” 18
- 请问qǐngwèn THỈNH VẤNxin hỏiHSK1
- 请假qǐngjià THỈNH GIẢxin nghỉ; xin nghỉ phép; xin nghỉ, xin nghỉ phépHSK3
- 请客qǐngkè THỈNH KHÁCHmời khách; đãi khách; bao (chầu ăn uống)HSK3
- 申请shēnqǐng THÂN THỈNHxin; nộp đơn xin; thỉnh cầuHSK4
- 邀请yāoqǐng YÊU THỈNHmời; mời mọc; lời mờiHSK4
- 聘请pìnqǐng SÍNH THỈNHmời; thuê; mời đảm nhiệmHSK5
- 请教qǐngjiào THỈNH GIÁOthỉnh giáo; hỏi ý kiến; xin chỉ dẫnHSK5
- 请求qǐngqiú THỈNH CẦUthỉnh cầu; yêu cầu; xinHSK5
- 宴请yànqǐng YẾN THỈNHchiêu đãi; mời tiệcHSK5
- 恳请kěnqǐng KHẨN THỈNHkhẩn thiết thỉnh cầu; kính xin; tha thiết cầu xinHSK6
- 约请yuēqǐngmời hẹn; mời mọcHSK6
- 敬请jìngqǐng KÍNH THỈNHkính mời; kính xin; xin vui lòngHSK7–9
- 请柬qǐngjiǎn THỈNH GIẢNthiệp mời; giấy mờiHSK7–9
- 请示qǐngshì THỈNH THỊxin chỉ thị; xin ý kiến; thỉnh thịHSK7–9
- 请帖qǐngtiě THỈNH THIẾPthiệp mời; giấy mờiHSK7–9
- 请愿qǐngyuànthỉnh nguyện; kiến nghị; đưa yêu cầu lên cấp trên hoặc chính quyền
- 申请表shēnqǐngbiǎo THÂN THỈNH BIỂUđơn xin; bản đăng ký; mẫu đơn xinHSK4
- 申请人shēnqǐngrén THÂN THỈNH NHÂNngười nộp đơn; người làm đơn; ứng viênHSK5
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
