1Danh từ
- băng dán cá nhân
- băng urgo (thương hiệu Band-Aid)
Ví dụ
Wǒ de shǒuzhǐ huàpò le, qǐng gěi wǒ yí piàn bāngdí.
Ngón tay tôi bị cứa đứt rồi, làm ơn cho tôi một miếng băng cá nhân.
Yīyàoxiāng lǐ zhǔnbèi le gǎnmàoyào hé bāngdí chuàngkětiē.
Trong hộp thuốc gia đình có chuẩn bị thuốc cảm và băng dán cá nhân.
Tiē shàng bāngdí zhīhòu, shāngkǒu jiù bù róngyì gǎnrǎn le.
Sau khi dán băng dán cá nhân, vết thương sẽ không dễ bị nhiễm trùng.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
创可贴的著名品牌名称,常借指便携式止血创可贴。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
在 + vết thương + 贴上 + 邦迪
dán băng cá nhân lên vết thương. VD: 在伤口处贴上一片邦迪。– Dán một miếng băng cá nhân lên chỗ vết thương.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
