Chuyển đến nội dung
邮编郵編

yóubiān

Hán Việt: BƯU BIÊN

Danh từ

HSK7–9Lượng từ: 个

1Danh từ

  1. mã bưu điện
  2. mã bưu chính

Ví dụ

  1. 请填写收件人的邮编。

    Qǐng tiánxiě shōujiànrén de yóubiān.Xin vui lòng điền mã bưu chính của người nhận.

  2. 你知道我们学校的邮编是多少吗?

    Nǐ zhīdào wǒmen xuéxiào de yóubiān shì duōshao ma?Bạn có biết mã bưu điện trường mình là bao nhiêu không?

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 填写邮编 tiánxiě yóubiānđiền mã bưu điện
  • 查询邮编 cháxún yóubiāntra cứu mã bưu chính
  • 邮政编码 yóuzhèng biānmǎmã bưu chính (tên đầy đủ)
  • 邮编号码 yóubiān hàomǎdãy số mã bưu điện

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

邮政编码的简称。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

邮编 + 是 + con số

Dùng để nêu mã bưu điện cụ thể của một địa phương hay cơ quan.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

邮
编

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1