Từ điển chưa có mục “邮”. Pinyin tham khảo: yóu. Bạn có thể xem nghĩa từng chữ bên dưới.
Ví dụ
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “邮” 18
- 邮件yóujiàn BƯU KIỆNbưu phẩm; thư từ; thư điện tửHSK3
- 邮箱yóuxiāng BƯU TƯƠNGhòm thư; hộp thư; hộp thư điện tửHSK3
- 邮寄yóujì BƯU KÝgửi qua bưu điện; gửi bưu phẩm; gửi qua đường bưu điện, bưu gửiHSK5
- 邮局yóujú BƯU CỤCbưu điện; bưu cụcHSK5
- 邮票yóupiào BƯU PHIẾUtem thư; con tem; con tem, tem thưHSK5
- 邮差yóuchāi BƯU SAIngười đưa thư; bưu tá (từ cũ, nay thường gọi là 邮递员)HSK5
- 邮车yóuchē BƯU XAxe bưu chính; xe chở thư từ và bưu kiệnHSK5
- 邮递yóudì BƯU ĐỆgửi qua bưu điện; chuyển phát thư từHSK5
- 邮费yóufèi BƯU PHÍcước bưu điện; tiền cước bưu chính; phí gửi bưu điệnHSK5
- 邮寄yōujì BƯU KÝgửi qua đường bưu điện, bưu gửiHSK5
- 邮船yóuchuán BƯU THUYỀNtàu thư; tàu bưu chính; tàu chở khách kiêm chở thưHSK6
- 邮袋yóudài BƯU ĐẠItúi bưu phẩm; bao thưHSK6
- 邮编yóubiān BƯU BIÊNmã bưu điện; mã bưu chínhHSK7–9
- 邮政yóuzhèng BƯU CHÍNHbưu chính; ngành bưu điệnHSK7–9
- 邮筒yóutǒng BƯU ĐỒNGhòm thư; thùng thư (đặt ở nơi công cộng)
- 邮资yóuzīcước bưu điện; cước bưu chính; tiền cước gửi thư/bưu phẩm
- 邮递员yóudìyuán BƯU ĐỆ VIÊNngười đưa thư; nhân viên bưu điệnHSK4
- 集邮册jíyóucè TẬP BƯU SÁCHalbum tem; sổ sưu tập tem
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
