Chuyển đến nội dung
邮船郵船

yóuchuán

Hán Việt: BƯU THUYỀN

HSK6Lượng từ: 艘、只

1Danh từ

  1. tàu thư
  2. tàu bưu chính
  3. tàu chở khách kiêm chở thư

Ví dụ

  1. 这艘邮船每周往返于两个港口之间。

    Zhè sōu yóuchuán měi zhōu wǎngfǎn yú liǎng gè gǎngkǒu zhījiān.

    Con tàu thư này qua lại giữa hai cảng mỗi tuần.

  2. 邮件将通过下一班邮船运往海外。

    Yóujiàn jiāng tōngguò xià yì bān yóuchuán yùnwǎng hǎiwài.

    Thư từ sẽ được vận chuyển ra nước ngoài bằng chuyến tàu bưu chính tiếp theo.

  3. 他们在邮船上度过了一段悠闲的时光。

    Tāmen zài yóuchuán shang dùguò le yí duàn yōuxián de shíguāng.

    Họ đã trải qua khoảng thời gian thảnh thơi trên con tàu chở khách kiêm chở bưu phẩm.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 一艘邮船 yì sōu yóuchuánmột con tàu bưu chính
  • 豪华邮船 háohuá yóuchuántàu thư hạng sang
  • 邮船航线 yóuchuán hángxiàntuyến đường tàu bưu chính
  • 乘坐邮船 chéngzuò yóuchuánđi tàu bưu phẩm

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

运送邮件和旅客的大型轮船。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

乘/坐 + 邮船 + 去……

Biểu thị phương tiện di chuyển đường thủy bằng tàu bưu chính/chở khách.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

邮
船

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1