1Danh từ
- tàu thư
- tàu bưu chính
- tàu chở khách kiêm chở thư
Ví dụ
Zhè sōu yóuchuán měi zhōu wǎngfǎn yú liǎng gè gǎngkǒu zhījiān.
Con tàu thư này qua lại giữa hai cảng mỗi tuần.
Yóujiàn jiāng tōngguò xià yì bān yóuchuán yùnwǎng hǎiwài.
Thư từ sẽ được vận chuyển ra nước ngoài bằng chuyến tàu bưu chính tiếp theo.
Tāmen zài yóuchuán shang dùguò le yí duàn yōuxián de shíguāng.
Họ đã trải qua khoảng thời gian thảnh thơi trên con tàu chở khách kiêm chở bưu phẩm.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
运送邮件和旅客的大型轮船。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
乘/坐 + 邮船 + 去……
Biểu thị phương tiện di chuyển đường thủy bằng tàu bưu chính/chở khách.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
