Chuyển đến nội dung
邮袋郵袋

yóudài

Hán Việt: BƯU ĐẠI

Danh từ

HSK6Lượng từ: 个、只

1Danh từ

  1. túi bưu phẩm
  2. bao thư

Ví dụ

  1. 邮递员把信件装进邮袋里。

    Yóudìyuán bǎ xìnjiàn zhuāng jìn yóudài lǐ.Người đưa thư bỏ các lá thư vào túi bưu phẩm.

  2. 这只邮袋里装满了来自各地的包裹。

    Zhè zhī yóudài lǐ zhuāngmǎn le láizì gèdì de bāoguǒ.Bao thư này đựng đầy bưu phẩm đến từ khắp nơi.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 一个邮袋 yí gè yóudàimột chiếc túi bưu phẩm
  • 帆布邮袋 fānbù yóudàitúi bưu phẩm bằng vải bạt
  • 装满邮袋 zhuāngmǎn yóudàichất đầy túi bưu phẩm
  • 打开邮袋 dǎkāi yóudàimở túi bưu phẩm

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

邮局用来装运信件、包裹的专用布袋。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

把 + 邮件/包裹 + 装入/放进 + 邮袋

Diễn tả hành động xếp thư từ hay bưu phẩm vào túi đựng chuyên dụng.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

邮
袋

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1