Chuyển đến nội dung
邮资郵資

yóuzī

Danh từ

Lượng từ: 笔、份

1Danh từ

  1. cước bưu điện
  2. cước bưu chính
  3. tiền cước gửi thư/bưu phẩm

Ví dụ

  1. 这封信的邮资不够。

    Zhè fēng xìn de yóuzī bú gòu.Cước bưu chính của bức thư này không đủ.

  2. 请问寄包裹到越南需要多少邮资?

    Qǐngwèn jì bāoguǒ dào Yuènán xūyào duōshao yóuzī?Xin hỏi gửi bưu phẩm sang Việt Nam cần bao nhiêu tiền cước?

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 付邮资 fù yóuzītrả cước bưu chính
  • 邮资已付 yóuzī yǐ fùcước phí đã thanh toán
  • 邮资标准 yóuzī biāozhǔntiêu chuẩn cước phí
  • 免收邮资 miǎn shōu yóuzīmiễn cước gửi

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

寄信或托运包裹等付给邮局的费用。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

邮资 + 不足/已付

Biểu thị trạng thái tiền cước gửi thư từ bưu phẩm. VD: 邮件因邮资不足被退回。– Thư bị hoàn lại do không đủ cước phí.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

邮
资

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1