1Danh từ
- bộ phận
- vị trí (trên cơ thể hoặc đồ vật)
Ví dụ
Yīshēng zǐxì jiǎnchá le bìngrén de shòushāng bùwèi.
Bác sĩ đã kiểm tra kỹ lưỡng vị trí bị thương của bệnh nhân.
Jīqì de zhè gè bùwèi hěn róngyì mósǔn.
Bộ phận này của máy móc rất dễ bị hao mòn.
Ànmó zhèxiē bùwèi kěyǐ yǒuxiào huǎnjiě shēntǐ píláo.
Mát-xa những bộ phận này có thể xoa dịu mệt mỏi cơ thể một cách hiệu quả.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
面部或人体、物体的一定位置。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
N (cơ thể/máy móc) + 的 + 部位
Chỉ vị trí hoặc bộ phận cụ thể trên cơ thể người hoặc máy móc thiết bị. VD: 疼痛的部位 – vị trí đau nhức.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
