1Danh từ
- vợ hoặc chồng
- người phối ngẫu
Ví dụ
Qǐng zài biǎogé zhōng tiánxiě pèi'ǒu de xìngmíng.
Xin vui lòng điền họ tên người phối ngẫu vào biểu mẫu.
Fǎlǜ bǎohù pèi'ǒu zhījiān de fǎdìng jìchéngquán.
Pháp luật bảo hộ quyền thừa kế theo luật định giữa vợ chồng.
Tā zài shìgù zhōng bùxìng shīqù le qīn'ài de pèi'ǒu.
Anh ấy chẳng may mất đi người bạn đời yêu quý trong vụ tai nạn.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
夫妻的统称,指夫或妻。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
配偶 + danh từ
Từ ngữ mang tính trang trọng, thường gặp trong các mẫu biểu hành chính hoặc văn bản pháp lý.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
