1Động từ
- cung ứng theo định lượng
- phân phối theo tiêu chuẩn
Ví dụ
Zhànzhēng shíqī, liángshi hé bùpǐ dōu shíxíng àn rénkǒu pèijǐ.
Thời kỳ chiến tranh, lương thực và vải vóc đều phân phối theo đầu người.
Wùzī duǎnquē shí, zhèngfǔ duì qìyóu jìnxíng le pèijǐ.
Khi vật tư thiếu hụt, chính phủ đã phân phối xăng dầu theo định lượng.
Měitiān měi rén zhǐ pèijǐ liǎng píng shuǐ.
Mỗi ngày mỗi người chỉ được cấp phát theo định lượng hai chai nước.
2Danh từ
- hàng phân phối
- khẩu phần phân phối
Ví dụ
Zhè shì wǒmen zhè zhōu de pèijǐ.
Đây là khẩu phần phân phối của chúng tôi trong tuần này.
Zuótiān de pèijǐ wùzī yǐjīng sòngdá zāiqū.
Hàng cứu trợ phân phối ngày hôm qua đã được chuyển đến vùng thiên tai.
Nànmínmen páiduì lǐngqǔ dāngtiān de kǒuliáng pèijǐ.
Những người tị nạn xếp hàng nhận khẩu phần lương thực trong ngày.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
按一定标准定量分派发给(物资、口粮等);也指配给的物品。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
按 + tiêu chuẩn + 配给
cung cấp theo tiêu chuẩn nhất định. VD: 按人头配给食品。– Phân phát thực phẩm theo đầu người.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
