Chuyển đến nội dung
配给配給

pèijǐ

Hán Việt: PHỐI CẤP

HSK6

1Động từ

  1. cung ứng theo định lượng
  2. phân phối theo tiêu chuẩn

Ví dụ

  1. 战争时期,粮食和布匹都实行按人口配给。

    Zhànzhēng shíqī, liángshi hé bùpǐ dōu shíxíng àn rénkǒu pèijǐ.

    Thời kỳ chiến tranh, lương thực và vải vóc đều phân phối theo đầu người.

  2. 物资短缺时,政府对汽油进行了配给。

    Wùzī duǎnquē shí, zhèngfǔ duì qìyóu jìnxíng le pèijǐ.

    Khi vật tư thiếu hụt, chính phủ đã phân phối xăng dầu theo định lượng.

  3. 每天每人只配给两瓶水。

    Měitiān měi rén zhǐ pèijǐ liǎng píng shuǐ.

    Mỗi ngày mỗi người chỉ được cấp phát theo định lượng hai chai nước.

2Danh từ

  1. hàng phân phối
  2. khẩu phần phân phối

Ví dụ

  1. 这是我们这周的配给。

    Zhè shì wǒmen zhè zhōu de pèijǐ.

    Đây là khẩu phần phân phối của chúng tôi trong tuần này.

  2. 昨天的配给物资已经送达灾区。

    Zuótiān de pèijǐ wùzī yǐjīng sòngdá zāiqū.

    Hàng cứu trợ phân phối ngày hôm qua đã được chuyển đến vùng thiên tai.

  3. 难民们排队领取当天的口粮配给。

    Nànmínmen páiduì lǐngqǔ dāngtiān de kǒuliáng pèijǐ.

    Những người tị nạn xếp hàng nhận khẩu phần lương thực trong ngày.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 实行配给 shíxíng pèijǐthực hiện phân phối theo định lượng
  • 配给制 pèijǐzhìchế độ phân phối theo định lượng
  • 物资配给 wùzī pèijǐphân phối vật tư
  • 粮食配给 liángshi pèijǐphân phối lương thực

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

按一定标准定量分派发给(物资、口粮等);也指配给的物品。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

按 + tiêu chuẩn + 配给

cung cấp theo tiêu chuẩn nhất định. VD: 按人头配给食品。– Phân phát thực phẩm theo đầu người.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

配
给

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1