1Danh từ
- đồ uống
- rượu bia nước giải khát
Ví dụ
Yànhuì shang de jiǔshuǐ shì miǎnfèi tígōng de.
Đồ uống trong bữa tiệc được cung cấp miễn phí.
Zhè jiā cāntīng yǔnxǔ kèrén zìdài jiǔshuǐ.
Nhà hàng này cho phép khách tự mang đồ uống vào.
Jīntiān de jiǔshuǐ xiāofèi bǐ fàncài hái guì.
Tiền đồ uống hôm nay còn đắt hơn cả tiền thức ăn.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
酒和饮料的统称。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
自带酒水 / 谢绝自带酒水
thường dùng trong nhà hàng, quán ăn để chỉ việc khách có được phép tự mang đồ uống hay không. VD: 本店谢绝自带酒水。– Quán chúng tôi miễn tự mang đồ uống.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
