1Danh từ
- kẻ nghiện rượu
- sâu rượu
- ma men
Ví dụ
Tā zhěngtiān hē de lànzuì, shì gè chèdǐ de jiǔguǐ.
Anh ta suốt ngày say bí tỉ, đúng là một kẻ nghiện rượu hoàn toàn.
Méiyǒu rén yuànyì hé yí gè jiǔguǐ zuò péngyou.
Không ai muốn làm bạn với một kẻ sâu rượu cả.
Jīngguò zhè cì jiàoxun, tā zài yě bù xiǎng dāng jiǔguǐ le.
Sau bài học này, anh ấy không muốn làm ma men nữa.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
指极其贪杯、嗜酒成瘾的人(含贬义)。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
是个 + 酒鬼
Dùng để chỉ trích hoặc miêu tả ai đó là kẻ nghiện rượu. VD: 他父亲是个酒鬼。– Bố anh ta là một kẻ nghiện rượu.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
