1Danh từ
- casein (loại protein chính trong sữa)
Ví dụ
Niúnǎi zhōng hányǒu fēngfù de làodànbái.
Trong sữa bò có chứa lượng casein phong phú.
Làodànbái cháng yòngyú zhìzuò rǔlào hé nǎifěn.
Casein thường được dùng để sản xuất phô mai và sữa bột.
Tā duì niúnǎi zhōng de làodànbái guòmǐn.
Anh ấy bị dị ứng với casein trong sữa bò.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
乳汁中主要的一种含磷蛋白质,是制造干酪和塑料的原料。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
富含 + 酪蛋白
Chỉ thực phẩm giàu chất casein.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
