1Danh từ
- nấm men
Ví dụ
Jiàomǔjūn shì yī zhǒng dān xìbāo zhēnjūn.
Nấm men là một loại nấm đơn bào.
Zài xiǎnwéijìng xià kěyǐ qīngxī de kàndào jiàomǔjūn.
Dưới kính hiển vi có thể nhìn thấy rõ ràng các tế bào nấm men.
Jiàomǔjūn guǎngfàn yìngyòng yú shípǐn jiāgōng hé niàngzào hángyè.
Nấm men được ứng dụng rộng rãi trong chế biến thực phẩm và ngành nấu rượu.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
单细胞真菌,广泛分布在自然界,常用于酿造和食品发酵。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
酵母菌 + 繁殖 / 发酵
nấm men sinh sôi nảy nở / lên men. VD: 温度适宜时酵母菌迅速繁殖。– Khi nhiệt độ thích hợp nấm men sinh sản rất nhanh.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
