1Danh từ
- zymogen
- tiền enzym (dạng không hoạt động của enzym)
Ví dụ
Wèidànbáiméiyuán zài suānxìng huánjìng xià huì zhuǎnbiàn wéi jùyǒu huóxìng de wèidànbáiméi.Pepsinogen trong môi trường axit sẽ chuyển đổi thành pepsin có hoạt tính.
Méiyuán de huóhuà guòchéng zài réntǐ xiāohuà guòchéng zhōng qǐ zhe guānjiàn zuòyòng.Quá trình hoạt hóa tiền enzym đóng vai trò then chốt trong quá trình tiêu hóa của cơ thể con người.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
生物体内不具活性的酶的前体,在一定条件下转化为活性酶。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
酶原 + 激活成/转化为 + 酶
tiền enzym được hoạt hóa/chuyển thành enzym hoạt tính. VD: 胰蛋白酶原被激活为胰蛋白酶。– Trypsinogen được hoạt hóa thành trypsin.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
