Chuyển đến nội dung
酸性

suānxìng

Hán Việt: TOAN TÍNH

Danh từ

1Danh từ

  1. tính axit

Ví dụ

  1. 柠檬汁具有很强的酸性。

    Níngméngzhī jùyǒu hěn qiáng de suānxìng.Nước chanh có tính axit rất mạnh.

  2. 这种植物喜欢在酸性土壤中生长。

    Zhè zhǒng zhíwù xǐhuan zài suānxìng tǔrǎng zhōng shēngzhǎng.Loại thực vật này thích sinh trưởng trong đất có tính axit.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 酸性土壤 suānxìng tǔrǎngđất chua (đất có tính axit)
  • 酸性溶液 suānxìng róngyèdung dịch axit
  • 酸性物质 suānxìng wùzhìchất có tính axit
  • 呈酸性 chéng suānxìngcó tính axit

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

能电离出氢离子的化合物的水溶液所具有的性质,pH值小于7。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

呈 + 酸性

biểu thị chất lỏng hoặc môi trường có tính axit (pH < 7). VD: 溶液呈弱酸性 – dung dịch có tính axit yếu.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

酸
性

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1