Chuyển đến nội dung
酸枣酸棗

suānzǎo

Hán Việt: TOAN TÁO

Danh từ

Lượng từ: 颗、个

1Danh từ

  1. táo chua (loại táo dại, quả nhỏ có vị chua)

Ví dụ

  1. 山坡上长着许多野生的酸枣。

    Shānpō shang zhǎng zhe xǔduō yěshēng de suānzǎo.Trên sườn núi mọc rất nhiều táo dại chua.

  2. 成熟的酸枣颜色红红的,味道酸甜。

    Chéngshú de suānzǎo yánsè hónghóng de, wèidào suāntián.Quả táo chua khi chín có màu đỏ ửng, vị chua chua ngọt ngọt.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 摘酸枣 zhāi suānzǎohái táo chua
  • 酸枣仁 suānzǎoréntoan táo nhân (hạt táo chua)
  • 野生酸枣 yěshēng suānzǎotáo chua dại
  • 一棵酸枣树 yì kē suānzǎoshùmột cây táo chua

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

落叶灌木或小乔木,果实球形,味酸,种子入药称酸枣仁。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

用 + 酸枣仁 + 入药/治病

dùng toan táo nhân làm thuốc chữa bệnh. VD: 用酸枣仁改善睡眠 – dùng táo nhân để cải thiện giấc ngủ.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

酸
枣

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1