1Danh từ
- cây chua me đất
- cây chút chít
- rau chua (thảo mộc vị chua)
Ví dụ
Suānmó de yèzi chī qǐlái yǒu dàndàn de suānwèi, cháng yòngyú zuò shālā.
Lá rau chua ăn có vị chua thanh nhẹ, thường dùng làm salad.
Yěwài cǎodì shang shēngzhǎng zhe xǔduō lǜsè de suānmó.
Trên bãi cỏ hoang mọc rất nhiều cây chua me đất xanh tốt.
Zài zhōngcǎoyào lǐ, suānmó de gēn cháng bèi yòng lái liángxuè zhǐxuè.
Trong thuốc Đông y, rễ cây chút chít thường được dùng để lương huyết cầm máu.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
蓼科多年生草本植物,茎叶有酸味,嫩叶可食,根可入药。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
把 + 酸模 + 加进……里
Cho lá rau chua vào món ăn/salad. VD: 把酸模加进沙拉里提味。– Cho rau chua vào salad để tạo vị.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
